Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank) - Đề 1 - Full 40 câu

Số trang: 21      Loại file: pdf      Dung lượng: 1.72 MB      Lượt xem: 900      Lượt tải: 0

Thành viên thường xem thêm

Thông tin tài liệu

Giải đề thi Anh Văn Nam Á Bank (NamABank)

Vị trí: Giao dịch viên - Tín dụng
Hình thức: Thi trên máy tính |  Số câu: 40 câu - 45 phút
 
ĐỀ THI ANH VĂN - ĐỀ SỐ 1
(Đáp án + Giải thích + Dịch dưới mỗi câu)

Bản quyền: ThiNganHang.com

---------
Phần I: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống (20 câu)
Câu 1: We usually finish work early ________ Friday.
A.    During
B.     By
C.     On
D.    Until
Đáp án: C
Giải thích: Với từ chỉ thứ ngày trong tuần, ta dùng giới từ “on”.
Các đáp án có nghĩa như sau:
A.    Trong suốt
B.     Trước
C.     Vào
D.    Cho đến khi
à Đáp án C đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất.
Dịch: Chúng tôi thường hoàn thành sớm công việc vào thứ 6.
 
Câu 2: She was reluctant to help us at first, but ________ the end, she agreed to do what she could.
A.    On
B.     In
C.     At
D.    By
Đáp án: B
Giải thích: Ta có cụm từ cố định “ in the end” = finally: cuối cùng
à Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất.
Dịch: Cô ấy miễn cưỡng giúp đỡ chúng tôi vào lúc ban đầu, nhưng cuối cùng cô ấy đã đồng ý làm những gì mà cô ấy có thể.
 
Câu 3: I’ve lost all the money ________ you gave me.
A.    who
B.     which
C.     how
D.    when
Đáp án: B
Giải thích: Ta có nghĩa của các đại từ quan hệ:
A.    Who: người mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ người)
B.     Which: cái mà…. (bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật)
C.     How: cách mà… (how to V: cách để…)
D.    When: khi mà… (bổ nghĩa cho từ chỉ thời gian)
à Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất.
Dịch: Tớ đã làm mất tất cả số tiền cậu cho tớ rồi.
 
Câu 4: Next summer, we are ________ a swimming pool built in our back garden.
A.     Making
B.     Deciding
C.     Setting
D.     Having
Đáp án: D
Giải thích: Ta có cấu trúc:
Have/ get something Vpp2: làm cái gì đó
ở đây have a swimming pool built có nghĩa là: xây một bể bơi
à Đáp án D đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất.
Dịch: Mùa hè năm sau, chúng tôi định xây một bể bơi ở vườn sau nhà.
 
Câu 5: Due to bad weather, the picnic has been put ________ until next Wednesday.
A.    Forward
B.     Off
C.     Out
D.    Ahead
Đáp án: B
Giải thích:
Ta có:
§  Put forward: đề xuất
§  Put off: trì hoãn, lùi lại
§  Put out: dập tắt
§  Put ahead: đặt trước
à Đáp án B đúng vì hợp ngữ nghĩa nhất.
Dịch: Vì thời tiết xấu, chuyến picnic đã được lùi lại cho đến thứ 4 tuần sau.

[XEM THÊM TRONG BẢN TẢI VỀ MẤT PHÍ]
 

Xem thêm


Giao dịch viên QHKH Cá nhân-RM Hỗ trợ tín dụng Thực tập sinh Agribank - NH Nông nghiệp & PTNT BIDV - NH Đầu tư phát triển VN Vietinbank - NH Công thương VN Vietcombank (VCB) - NH Ngoại thương VN LienVietPost Bank (LVPB) - NH Bưu Điện Liên Việt MB Bank - NH Quân Đội Techcombank - NH Kỹ Thương Tổng cục Thống kê
Nhắn cho chúng tôi