MÔN KINH TẾ ĐẦU TƯ
44 Câu hỏi ôn thi Kinh tế Đầu tư chuyên ngành:
Câu 1: Giải thích luận điểm: “Đầu tư là yếu tố quyết định sự phát triển và là chìa khóa tăng trưởng của mỗi quốc gia”. 3
Câu 2: Trình bày một số lý thuyết kinh tế chủ yếu về đầu tư giải thích vai trò của dầu tư tới tăng trưởng và phát triển mỗi quốc gia. 4
Câu 3: Trình bày phương pháp,phân tích ưu nhược điểm ICOR.Trong trường hợp nào ICOR được xem là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của ĐTPT. 9
Câu 4: Đầu tư phân tán,dàn trải và thiếu 1 chiến lược tổng thể là những khiếm khuyết chính trong hoạt động ĐTPT ở nước ta trong thời gian qua?Bình luận ý kiến trên. 12
Câu 5: Giải thích đặc điểm độ trễ thời gian trong đầu tư, hãy chỉ ra những thích ứng cần thiết trong hoạt động ĐTPT.. 14
Câu 6: Giải thích luận điểm ĐT cho xóa đói giảm nghèo cũng là ĐTPT. 15
Câu 7: Thế nào là cơ cấu đầu tư hợp lý?Những cơ cấu đầu tư trên phạm vi quốc gia.Trình bày giải pháp chủ yếu xây dựng một cơ cấu đầu tư hợp lý ở nước ta?. 16
Câu 8: Mối quan hệ giữa đầu tư và tăng trưởng thể hiện ra sao trong lý thuyết số nhân đầu tư và gia tốc đầu tư,vận dụng vào nước ta ra sao?. 20
Câu 9: Cho ví dụ qua đó giải thích ý nghĩa của ICOR trong công tác dự báo kinh tế?. 21
Câu 10: Trình bày đặc điểm, bản chất và mối qh giữa đt theo chiều rộng và đt theo chiều sâu, những đk cơ bản để lựa chọn đt theo hình thức này . 22
Câu 11: Giải thích luận điểm“trả lương đúng và đủ cho người lao động cúng là ĐTPT?. 26
Câu 12: Vì sao phải đầu tư trọng tâm,trọng điểm.Giải thích nội dung của yêu cầu này trong quản lý hoạt động đầu tư của nước ta. 27
Câu 13: Trình bày đặc điểm của ĐTPT và và vận dụng. 29
Câu 14: Trình bày hoạt động đầu tư trong Doanh nghiệp. 32
Câu 15: Kiều hối thuộc vào loại đầu tư nào ( đầu tư trực tiếp nước ngoài, đầu tư trong nước). giải thích 36
Câu 16: Đặc điểm của đầu tư phát triển. Sự quán triệt những đặc điểm này trong công tác quản lý đầu tư. 38
Câu 17: Dựa vào các lý thuyết kinh tế về đầu tư, giải thích vai trò của đầu tư đối với TT&PT kinh tế. 43
Câu 18: Mối quan hệ qua lại giữa đầu tư với tăng trưởng và phát triển kinh tế. 49
Câu 19: Các nhân tố ảnh hưởng đến chi đầu tư. Giải thích tình hình kích cầu đầu tư ở nước ta. 55
Câu 20: Cơ cấu đầu tư và cơ cấu đầu tư hợp lý.Phân tích khái quát cơ cấu đầu tư của VN hiện nay 61
Câu 21: Tác động của đầu tư đến việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam. 65
Câu 22: Vai trò và mối quan hệ giữa hai nguồn vốn trong nước và nước ngoài trong quá trình thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế Việt Nam. 68
Câu 23: Thất thoát và lãng phí trong đầu tư, thực trạng và giải pháp. 73
Câu 24: Mối quan hệ lãi suất vốn vay, tỷ suất lợi nhuânj và quy mô vốn đầu tư …... 77
Câu 25: Mối quan hệ giữa tạo lập, thu hút và sử dụng vốn đầu tư. Lấy thực tế ở Việt nam để chứng minh 82
Câu 26: Nội dung cơ bản của đầu tư phát triển trong DN.Phân tích tình hình đầu tư của hệ thống DNNN 93
Câu 27: Đầu tư theo chiều rộng, chiều sâu. 96
. 96
Câu 28: Đầu tư phát triển nguồn nhân lực. 100
Câu 29: Vai trò của Đầu tư phát triển. 108
Câu 30: Trình bày các nguyên tắc quản lý đầu tư và làm rõ sự cần thiết phải tuân thủ các nguyên tắc này trong công tác quản lý đầu tư. Liên hệ với thực tiễn ở Việt Nam.. 111
Câu 31: Trình bày các nguyên tắc cần tuân thủ khi lập kế hoạch đầu tư. Liên hệ thực tế ở Việt Nam. 116
Câu 32: Trình bày tóm tắt các nguồn vốn đầu tư . Các điều kiện để huy động có hiệu quả vốn đầu tư…. 119
Câu 33: Trình bày các phương pháp quản lý hoạt động đầu tư và ưu nhược điểm của từng phương pháp.Cũng như các hoạt động kinh tế khác, các phương pháp quản lý hoạt động đầu tư bao gồm: 126
Câu 34: Trình bày các công cụ quản lý hoạt động đầu tư và tác dụng của từng công cụ đối với công tác quản lý đầu tư hiện nay. 130
Câu 35: Trình bày nội dung quản lý hoạt động đầu tư ở các cấp độ. 131
Câu 36: Trình bày nguồn vốn ODA và các giải pháp để tăng cường huy động nguồn vốn này. 133
Câu 37: Trình bày nguồn vốn FDI và các giải pháp để tăng cường huy động nguồn vốn này. 135
Câu 38: Trình bày khái niệm và phương pháp xác định “ Khối lượng vốn đầu tư thực hiện”. 136
Câu 39: Trình bày khái niệm và phương pháp xác định Tài sản cố định huy động và Năng lực sản xuất phục vụ tăng thêm. 137
Câu 40: Trình bày các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư trong doanh nghiệp. 138
Câu 41: Trình bày các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư của 1 quốc gia, 1 địa phương, 1 ngành. 139
Câu 42: Trình bày quy trình lập kế hoạch đầu tư. 140
Câu 43: Phân biệt đầu tư tài chính, đầu tư thương mại với đầu tư phát triển. 141
Câu 44: Trình bày nội dung đầu tư trong doanh nghiệp. 142