
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp
Số |
SỐ HIỆU TK |
TÊN TÀI KHOẢN |
|
TT |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN |
|||
01 |
Tiền mặt |
||
1111 |
Tiền Việt Nam |
||
1112 |
Ngoại tệ |
||
1113 |
Vàng tiền tệ |
||
02 |
Tiền gửi Ngân hàng |
||
1121 |
Tiền Việt Nam |
||
1122 |
Ngoại tệ |
||
1123 |
Vàng tiền tệ |
||
03 |
Tiền đang chuyển |
||
1131 |
Tiền Việt Nam |
||
1132 |
Ngoại tệ |
||
04 |
Chứng khoán kinh doanh |
||
1211 |
Cổ phiếu |
||
1212 |
Trái phiếu |
||
1218 |
Chứng khoán và công cụ tài chính khác |
||
05 |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
||
1281 |
Tiền gửi có kỳ hạn |
||
1282 |
Trái phiếu |
||
1283 |
Cho vay |
||
1288 |
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn |
||
06 |
Phải thu của khách hàng |
||
07 |
Thuế GTGT được khấu trừ |
||
1331 1332 |
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
||
08 |
Phải thu nội bộ |
||
1361 |
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc |
||
1362 |
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá |
||
1363 |
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá |
||
1368 |
Phải thu nội bộ khác |
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
[Mẫu đơn] Cam kết bổ sung chứng chỉ, bằng cấp ứng tuyển vào ngân hàng Vietcombank
Các tình huống xử lý vi phạm hành chính về đầu tư, thuế, hoá đơn
Kế toán quốc tế - Chapter 4 - Completing The Accounting Cycle
Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Kế toán quản trị 2
Đề thi - Kế toán quản trị 2 (Có đáp án) - NEU Hệ từ xa
Trắc nghiệm - hệ từ xa - NEU - Nguyên lý kế toán